1 triệu Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt?
Yên Nhật là đơn vị tiền tệ chính thức của Nhật Bản, có mã quốc tế là JPY và ký hiệu ¥. Đồng Yên Nhật được sử dụng rộng rãi trong các hoạt động mua bán, thanh toán và giao thương quốc tế.
Đồng Yên được Chính phủ Nhật Bản chính thức đưa vào lưu hành từ ngày 27/6/1871. Yên Nhật đang lưu hành dưới hai hình thức là tiền giấy và tiền kim loại. Trong đó, tiền giấy gồm các mệnh giá 1.000 yên, 2.000 yên, 5.000 yên và 10.000 yên. Trong khi đó, tiền xu gồm 1 yên, 5 yên, 10 yên, 50 yên, 100 yên và 500 yên.
Các tờ tiền yên Nhật với nhiều mệnh giá khác nhau. (Ảnh: Getty Imgae)
1 triệu Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt?
Theo tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank ngày 02/6/2026:
1 JPY = 159,75 VND (mua tiền mặt) = 161,37 VND (mua chuyển khoản) = 169,90 VND (bán)
Áp dụng mức tỷ giá trên, ta có:
1.000.000 JPY = 159.750.000 VND (mua tiền mặt) = 161.370.000 VND (mua chuyển khoản) = 169.900.000 VND (bán)
Theo tỷ giá ngoại tệ tại BIDV ngày 02/6/2026:
1 JPY = 160,67 VND (mua tiền mặt) = 160,96 VND (mua chuyển khoản) = 170,03 VND (bán)
Áp dụng mức tỷ giá trên, ta có:
1.000.000 JPY = 160.670.000 VND (mua tiền mặt) = 160.960.000 VND (mua chuyển khoản) = 170.030.000 VND (bán)
Như vậy, 1 triệu Yên Nhật tương đương khoảng hơn 159 đến hơn 170 triệu đồng, tùy theo giá mua – bán và thời điểm giao dịch tại các ngân hàng.
Bảng tỷ giá JPY/VND
Dưới đây là bảng tỷ giá JPY/VND cập nhật trưa ngày 02/6/2026 tại một số ngân hàng trong nước:
|
Ngân hàng |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán tiền mặt |
Bán chuyển khoản |
|
Vietcombank |
159,75 |
161,37 |
169,90 |
– |
|
BIDV |
160,67 |
160,96 |
170,03 |
– |
|
Agribank |
160,98 |
161,63 |
169,03 |
– |
|
HDBank |
161,98 |
162,28 |
168,31 |
168,31 |
|
ACB |
161,38 |
162,19 |
168,94 |
168,94 |
|
HSBC |
160,57 |
161,71 |
167,67 |
167,67 |
|
LPBank |
159,91 |
161,91 |
172 |
170 |
|
VPBank |
160,69 |
161,69 |
169,47 |
168,97 |
|
MSB |
160,73 |
160,73 |
168,91 |
168,91 |
|
MB |
159,80 |
160,70 |
169,81 |
169,81 |
|
Nam Á |
159,04 |
162,04 |
167,53 |
– |
|
Eximbank |
162,18 |
162,67 |
168,36 |
168,03 |
|
TPBank |
159,11 |
161,42 |
170,56 |
169,85 |
|
Sacombank |
161,32 |
161,82 |
172,36 |
168,86 |
|
PVcomBank |
159,1 |
160,71 |
169,31 |
– |
Lưu ý, trên đây chỉ là mức giá tham khảo, tỷ giá giữa JPY/VND có thể thay đổi liên tục trong ngày, khách hàng nên cập nhật tỷ giá ngoại tệ tại thời điểm giao dịch.
Các Sàn forex Uy Tín:
Icmarkets
Exness
IQOption
Deriv
Source link
Comments are closed, but trackbacks and pingbacks are open.